Trang Chủ / Từ vựng Hệ thống sản xuất tiếng Nhật (có ví dụ) – Chương 1 生産システム

Từ vựng Hệ thống sản xuất tiếng Nhật (có ví dụ) – Chương 1 生産システム

  • Chuyên
  • 12 Tháng 12, 2025

Chương 1 – Hệ thống sản xuất (生産システム)

Chương 1 tập trung làm rõ bức tranh tổng thể về hệ thống sản xuất trong doanh nghiệp, đặc biệt theo tư duy quản lý sản xuất của Nhật Bản. Trước hết, người học cần hiểu 生産システム (hệ thống sản xuất) là sự kết hợp có tổ chức giữa con người, máy móc, vật tư, phương pháp và thông tin nhằm tạo ra sản phẩm đáp ứng yêu cầu về chất lượng – chi phí – thời gian giao hàng.

Tiếp theo, chương này phân tích các hình thức sản xuất cơ bản như sản xuất dây chuyền (ライン生産方式), sản xuất theo cell (セル生産方式) và sản xuất theo lô (バッチ生産方式), mỗi hình thức phù hợp với điều kiện sản phẩm và quy mô khác nhau. Ngoài ra, sách cũng phân loại sản xuất theo đơn đặt hàng hay dự báo, tiêu biểu như 見込み生産 (sản xuất dự báo), 受注生産 (sản xuất theo đơn) và BTO.

Cuối cùng, chương 1 giúp người học nắm được dòng chảy sản phẩm, tư duy market-in / product-out, và đặc điểm của các mô hình ít – nhiều chủng loại. Đây là nền tảng quan trọng để học tiếp các chương về kế hoạch, tiến độ, tồn kho và cải tiến sản xuất.

STT Thuật ngữ Cách đọc  Nghĩa Ví dụ (tiếng Việt)
1 生産システム せいさんしすてむ Hệ thống sản xuất Nhà máy cần tối ưu hệ thống sản xuất
2 生産 せいさん Sản xuất Xưởng này sản xuất 1.000 sản phẩm/ngày
3 製品 せいひん Sản phẩm Sản phẩm này xuất khẩu sang châu Âu
4 ライン生産方式 らいんせいさんほうしき Sản xuất dây chuyền Công nhân làm việc theo dây chuyền
5 セル生産方式 せるせいさんほうしき Sản xuất theo cell Một người làm nhiều công đoạn
6 バッチ生産方式 ばっちせいさんほうしき Sản xuất theo lô Sản phẩm được làm theo từng lô
7 ロット生産方式 ろっとせいさんほうしき Sản xuất theo lô Mỗi lô sản xuất 200 cái
8 少量多品種生産 しょうりょうたひんしゅせいさん Ít số lượng – nhiều chủng loại Xưởng Nhật thường sản xuất ít nhưng nhiều loại
9 多種少量生産 たしゅしょうりょうせいさん Nhiều loại – ít số lượng Cần đổi setup máy thường xuyên
10 プロセス型生産 ぷろせすがたせいさん Sản xuất theo quy trình Sản phẩm đi qua từng công đoạn
11 新型量産 しんがたりょうさん Sản xuất hàng loạt kiểu mới Model mới bắt đầu sản xuất hàng loạt
12 製品の流れ せいひんのながれ Dòng chảy sản phẩm Dòng chảy sản phẩm bị tắc
13 フロージョップ型 ふろーじょっぷがた Xưởng dạng dòng chảy Máy móc bố trí theo thứ tự công việc
14 プロダクトアウト型 ぷろだくとあうとがた Hướng sản phẩm Làm xong rồi mới tìm cách bán
15 マーケットイン型 まーけっといんがた Hướng thị trường Sản xuất theo nhu cầu khách hàng
16 見込み生産 みこみせいさん Sản xuất dự báo Sản xuất trước nên dễ tồn kho
17 受注生産 じゅちゅうせいさん Sản xuất theo đơn Có đơn hàng mới sản xuất
18 BTO びーてぃーおー Sản xuất theo đơn cá nhân Máy tính lắp theo yêu cầu khách
19 発注量 はっちゅうりょう Lượng đặt hàng Lượng đặt hàng tháng này tăng
20 生産形態 せいさんけいたい Hình thái sản xuất Công ty chọn hình thái sản xuất phù hợp

Hệ thống sản xuất không chỉ là kiến thức thi cử mà còn là ngôn ngữ chung trong nhà máy Nhật. Hiểu đúng từ gốc sẽ giúp bạn làm việc hiệu quả hơn, giao tiếp tốt hơn với quản lý Nhật và tránh học vẹt thuật ngữ.

📩 Bạn muốn nhận file tổng hợp từ vựng, ví dụ thực tế hoặc lộ trình học theo từng chương?
Inbox fanpage Tiếng Nhật Tổng Lực để được hướng dẫn phù hợp với trình độ và mục tiêu của bạn.

Xem Thêm

Bài Giảng Liên Quan

Lorem Ipsum has been the industry’s standard dummy

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry’s standard dummy text ever since the 1500s, when an unknown printer took a…

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry’s standard dummy text ever since the 1500s, when an unknown printer took a…

知識を示すサンプルエッセイ

知識を示すサンプルエッセイ Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry’s standard dummy text ever since the 1500s, when an unknown printer took…